TanroDictionary Sổ từ

inconsiderate

/ˌɪnkənˈsɪdərət/

Anh Thông dụng
0

inconsiderate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm; Thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm.tính từEN-VI Dict
  2. Thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was inconsiderate to ignore her message.

  2. Please do not make such inconsiderate actions in public.

  3. inconsiderate actions

    những hành động thiếu thận trọng