TanroDictionary Sổ từ

inconsolable

/ˌɪnkənˈsəʊləbl/

Anh
0

inconsolable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was inconsolable after falling down.

  2. an inconsolable grief

    một mối sầu không nguôi