Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was inconsolable after falling down.
-
an inconsolable grief
một mối sầu không nguôi
/ˌɪnkənˈsəʊləbl/
inconsolable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây.
The child was inconsolable after falling down.
an inconsolable grief
một mối sầu không nguôi