Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The facts provide incontrovertible evidence of the crime.
-
incontrovertible evidence
chứng cớ rành rành