Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incurđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He incurs a fee for every transfer.
/ɪnkˈɜːz/
incurs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incur.
He incurs a fee for every transfer.