Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This indestructible case protects the phone.
/ˌɪndɪˈstrʌktəbl/
indestructible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững.
This indestructible case protects the phone.