TanroDictionary Sổ từ

infatuate

/ɪnˈfætʃəwət/

Anh
0

infatuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cuồng dại; Làm mê tít, làm mê đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cuồng dại.động từEN-VI Dict
  2. Làm mê tít, làm mê đắm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music can infatuate young listeners.

  2. He was infatuate with the new song.