TanroDictionary Sổ từ

infer

/ɪnˈfɜː(r)/

Anh
0

infer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận; Hàm ý, gợi ý; Đoán, phỏng đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận.động từEN-VI Dict
  2. Hàm ý, gợi ý.động từEN-VI Dict
  3. Đoán, phỏng đoán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can infer the answer from the clues.

  2. His silence may infer that he agrees.

  3. I infer that she left early today.