TanroDictionary Sổ từ

infidel

/ˈɪnfɪdəl/

Anh
0

infidel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không theo đạo; Người không theo đạo; Người không tin đạo Hồi, người không tin đạo Do-thái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không theo đạo.tính từEN-VI Dict
  2. Người không theo đạo.danh từEN-VI Dict
  3. Người không tin đạo Hồi, người không tin đạo Do-thái.danh từEN-VI Dict
  4. Người theo đạo chống lại đạo Thiên chúa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The infidel man refused to join.

  2. An infidel entered the village quietly.

  3. He was called an infidel by others.

  4. The book used infidel in an old sense.