TanroDictionary Sổ từ

infield

/ˈɪnfiːld/

Anh Thông dụng
0

infield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt; Khoảng đất gần cửa thành (crickê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt.danh từEN-VI Dict
  2. Khoảng đất gần cửa thành (crickê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We planted beans in the infield behind the house.

  2. The ball rolled into the infield.