Nghĩa tiếng Việt
- Thổi phồng, bơm phồng.động từEN-VI Dict
- Làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo.động từEN-VI Dict
- Làm vui mừng.động từEN-VI Dict
- Lạm phát (tiền); gây lạm phát.động từEN-VI Dict
- Tăng (giá) một cách giả tạo.động từEN-VI Dict
- Phồng lên, được thổi phồng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The balloon will inflate in a few seconds.
-
Praise can inflate a child's ego.
-
Her kind words inflated his mood.
-
Fast spending can inflate prices in shops.
-
They inflate the price before the sale.