Nghĩa tiếng Việt
- Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu.tính từ い
Tiếng Nhật
- ガンガンloảng xoảng, ầm ầm, inh ỏi
Ví dụ
-
Ve kêu inh ỏi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ve kêu inh ỏi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép