TanroDictionary Sổ từ

inhale

/ɪnˈheɪl/

Anh Thông dụng
0

inhale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hít vào; Nuốt (khói thuốc lá... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hít vào.động từEN-VI Dict
  2. Nuốt (khói thuốc lá... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Breathe in slowly and inhale the clean air.

  2. He inhaled the smoke and coughed.

  3. do you inhale when smoking?

    anh có nuốt khói khi hút không?