TanroDictionary Sổ từ

inhuman

/ɪnˈhjuːmən/

Anh Thông dụng
0

inhuman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhân đạo; tàn bạo, dã man; Không thuộc loại người thông thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.tính từEN-VI Dict
  2. Không thuộc loại người thông thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inhuman treatment shocked the neighbors.

  2. Her speed seemed almost inhuman.