Nghĩa tiếng Việt
- Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.tính từEN-VI Dict
- Không thuộc loại người thông thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inhuman treatment shocked the neighbors.
-
Her speed seemed almost inhuman.
/ɪnˈhjuːmən/
inhuman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhân đạo; tàn bạo, dã man; Không thuộc loại người thông thường.
The inhuman treatment shocked the neighbors.
Her speed seemed almost inhuman.