Nghĩa tiếng Việt
- Thù địch; không thân thiện.tính từEN-VI Dict
- Độc hại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two ideas are inimical to each other.
-
Too much smoke is inimical to health.
/ɪˈnɪmɪkl/
inimical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thù địch; không thân thiện; Độc hại.
The two ideas are inimical to each other.
Too much smoke is inimical to health.