Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.danh từEN-VI Dict
- Người vỡ lòng, người khai tâm.danh từEN-VI Dict
- người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was the initiator of the reading club.
-
The coach acted as an initiator for beginners.
-
The initiator welcomed each new member kindly.