TanroDictionary Sổ từ

initiator

/ɪˈnɪʃieɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

initiator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng; Người vỡ lòng, người khai tâm; người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.danh từEN-VI Dict
  2. Người vỡ lòng, người khai tâm.danh từEN-VI Dict
  3. người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was the initiator of the reading club.

  2. The coach acted as an initiator for beginners.

  3. The initiator welcomed each new member kindly.