TanroDictionary Sổ từ

inly

/ˈɪnli/

Anh
0

inly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trong; Trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trong.DEN-VI Dict
  2. Trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The money is stored inli.

  2. He felt inli about the decision.