Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong.DEN-VI Dict
- Trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The money is stored inli.
-
He felt inli about the decision.
/ˈɪnli/
inly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trong; Trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc.
The money is stored inli.
He felt inli about the decision.