Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì).danh từEN-VI Dict
- Người tiến hành đổi mới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is an innovator in small home tools.
-
The innovator changed how the class learned.