TanroDictionary Sổ từ

innovator

/ˈɪnəveɪtə(r)/

Anh
0

innovator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì); Người tiến hành đổi mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Người tiến hành đổi mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is an innovator in small home tools.

  2. The innovator changed how the class learned.