TanroDictionary Sổ từ

inordinacy

/ɪnɔːrˈdɪniːəs/

Anh
0

inordinacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem inordinate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem inordinate: Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừngdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry inordinacy points to inordinate.