TanroDictionary

inordinate

/ɪnˈɔːdɪnət/

Anh
0

inordinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng; Thất thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng.tính từEN-VI Dict
  2. Thất thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed inordinate curiosity about the secret.

  2. She worked inordinate hours to finish the project.

  3. inordinate hours

    giờ giấc thất thường