TanroDictionary Sổ từ

inquisitorial

/ɪnˌkwɪzəˈtɔːriəl/

Anh
0

inquisitorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra; Làm nhiệm vụ thẩm tra; Có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra.tính từEN-VI Dict
  2. Làm nhiệm vụ thẩm tra.tính từEN-VI Dict
  3. Có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) toà án dị giáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inquisitorial result helped everyone.

  2. His voice stayed inquisitorial all night.