Nghĩa tiếng Việt
- Người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra.tính từEN-VI Dict
- Làm nhiệm vụ thẩm tra.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) toà án dị giáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inquisitorial result helped everyone.
-
His voice stayed inquisitorial all night.