Nghĩa tiếng Việt
- Vật lồng vào, vật gài vào.danh từEN-VI Dict
- Tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo... ).danh từEN-VI Dict
- Cảnh xem.danh từEN-VI Dict
- Lồng vào, gài vào.động từEN-VI Dict
- Cho (chữ, từ... ) vào (tài liệu... ); đăng (bài... ) vào (báo... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please add an insert to the magazine.
-
The book included a colorful insert.
-
The film had a short insert about travel.
-
Insert the card into the slot.
-
I will insert the new word into the list.