TanroDictionary Sổ từ

insert

/ɪnˈsɜːt/

Anh Thông dụng
0

insert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật lồng vào, vật gài vào; Tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo... ); Cảnh xem.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật lồng vào, vật gài vào.danh từEN-VI Dict
  2. Tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cảnh xem.danh từEN-VI Dict
  4. Lồng vào, gài vào.động từEN-VI Dict
  5. Cho (chữ, từ... ) vào (tài liệu... ); đăng (bài... ) vào (báo... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please add an insert to the magazine.

  2. The book included a colorful insert.

  3. The film had a short insert about travel.

  4. Insert the card into the slot.

  5. I will insert the new word into the list.