TanroDictionary Sổ từ

insinuator

/ɪnˈsɪnjəˌweɪtɜː/

Anh
0

insinuator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ; Kẻ khéo luồn; kẻ luồn lọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ khéo luồn; kẻ luồn lọt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insinuator hinted at trouble without saying it directly.

  2. He was a clever insinuator in every meeting.