TanroDictionary Sổ từ

insinuatory

/ɪnˈsɪnjuːəˌtɔːri/

Anh
0

insinuatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem insinuate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem insinuate: nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gầndanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry insinuatory points to insinuate.