TanroDictionary Sổ từ

insipid

/ɪnˈsɪpɪd/

Anh Thông dụng
0

insipid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô vị, nhạt phèo; Chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô vị, nhạt phèo.tính từEN-VI Dict
  2. Chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup tasted insipid and cold.

  2. The movie felt insipid after ten minutes.