Nghĩa tiếng Việt
- Bảo hiểm (tài sản, tính mệnh).động từEN-VI Dict
- Đảm bảo, làm cho chắc chắn).động từEN-VI Dict
- Ký hợp đồng bảo hiểm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We insure our car every year.
-
This rope will insure a safe climb.
-
They insure their home against damage.