TanroDictionary Sổ từ

intricate

/ˈɪntrɪkət/

Anh Thông dụng
0

intricate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rối beng; Rắc rối, phức tạp, khó hiểu; tinh xảo, chi tiết, tỉ mỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rối beng.tính từEN-VI Dict
  2. Rắc rối, phức tạp, khó hiểu.tính từEN-VI Dict
  3. tinh xảo, chi tiết, tỉ mỉtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The necklace had an intricate pattern.

  2. The watch has an intricate and beautiful design.

  3. Her intricate notes helped the whole class.

  4. an intricate machine

    một cái máy phức tạp