Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intrude.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was intruding on their private talk.
/ɪntrˈuːdɪŋ/
intruding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intrude.
He was intruding on their private talk.