TanroDictionary Sổ từ

intrusive

/ɪnˈtruːsɪv/

Anh
0

intrusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa; Xâm phạm, xâm nhập; Bắt người khác phải chịu đựng mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa.tính từEN-VI Dict
  2. Xâm phạm, xâm nhập.tính từEN-VI Dict
  3. Bắt người khác phải chịu đựng mình.tính từEN-VI Dict
  4. Xâm nhập.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Did it ever cross your mind that he might find all those questions you ask intrusive?

  2. The room felt intrusive after cleaning.