TanroDictionary Sổ từ

invention

/ɪnˈvenʃn/

Anh Thông dụng
0

invention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến; Tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo; Sự sáng tác; vật sáng tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến.danh từEN-VI Dict
  2. Tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sáng tác; vật sáng tác.danh từEN-VI Dict
  4. Chuyện đặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That simple invention saved a lot of time.

  2. Her invention impressed the science teacher.

  3. The poem was his best invention.

  4. His excuse was only an invention.