Nghĩa tiếng Việt
- Gây sự ghen ghét, gây ác cảm.tính từEN-VI Dict
- Xúc phạm đến tự ái (vì bất công...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His invidious comment hurt the whole team.
-
He made some invidious remarks about her work.
-
invidious remarks
những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)