TanroDictionary Sổ từ

ion hoá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion.động từ

Ví dụ

  1. Quá trình ion hoá.

  2. Nước ion hoá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép