Nghĩa tiếng Việt
- Biến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion.động từ
Ví dụ
-
Quá trình ion hoá.
-
Nước ion hoá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quá trình ion hoá.
Nước ion hoá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép