TanroDictionary Sổ từ

iraq

/ɪˈræk/

Anh Thông dụng
0

iraq là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Iraq. Capital and largest city: Baghdad.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Iraq. Capital and largest city: Baghdad.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Iraq has many important rivers.