Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Iraq. Capital and largest city: Baghdad.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Iraq has many important rivers.
/ɪˈræk/
iraq là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Iraq. Capital and largest city: Baghdad.
Iraq has many important rivers.