Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng)).tính từ
Ví dụ
-
The iron-handed boss checked every detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑɪərnˈhændəd/
The iron-handed boss checked every detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép