TanroDictionary Sổ từ

iron-handed

/ˈɑɪərnˈhændəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng)).tính từ

Ví dụ

  1. The iron-handed boss checked every detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép