Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ironđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My sister irons clothes on Sunday afternoons.
/ˈaɪənz/
irons là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của iron.
My sister irons clothes on Sunday afternoons.