TanroDictionary

irrational

/ɪˈræʃənl/

Anh
0

irrational là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hợp lý, phi lý; Không có lý trí; Vô lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp lý, phi lý.tính từEN-VI Dict
  2. Không có lý trí.tính từEN-VI Dict
  3. Vô lý.tính từEN-VI Dict
  4. Số vô tỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was irrational to leave without telling anyone.

  2. Fear made his reaction seem irrational.

  3. His irrational behavior surprised all of his friends.

  4. The number pi is an irrational.

  5. irrational function

    hàm vô tỷ