Nghĩa tiếng Việt
- Làm phát cáu, chọc tức.động từEN-VI Dict
- Kích thích.động từEN-VI Dict
- Kích thích, kích ứng, làm tấy lên, làm rát (da... ).động từEN-VI Dict
- Bác bỏ, làm cho mất giá trị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise may irritate him after a while.
-
Bright light can irritate your eyes.
-
That cream will irritate your dry skin.
-
The judge can irritate that weak argument.