Nghĩa tiếng Việt
- Hạc cổ phồng (Jabiru mycteria).danh từEN-VI Dict
- Hạc cổ đen, cò châu Á (Ephippiorhynchus asiaticus).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A jabiru stood near the water.
-
The jabiru watched from the marsh.
/ˈdʒæbɪruː/
jabiru là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạc cổ phồng (Jabiru mycteria); Hạc cổ đen, cò châu Á (Ephippiorhynchus asiaticus).
A jabiru stood near the water.
The jabiru watched from the marsh.