TanroDictionary Sổ từ

jabot

/ˈʒæbəʊ/

Anh
0

jabot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her blouse had a lace jabot.