Nghĩa tiếng Việt
- Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her blouse had a lace jabot.
/ˈʒæbəʊ/
jabot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).
Her blouse had a lace jabot.