TanroDictionary

jack

/dʒæk/

Anh
0

jack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả mít; Cây mít; Gỗ mít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mít.danh từEN-VI Dict
  2. Cây mít.danh từEN-VI Dict
  3. Gỗ mít.danh từEN-VI Dict
  4. Lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch).danh từEN-VI Dict
  5. Áo chẽn không tay (của lính).danh từEN-VI Dict
  6. Bình bằng da (để đựng nước, rượu... ) ((cũng) black jack).danh từEN-VI Dict
  7. Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn).danh từEN-VI Dict
  8. Người con trai, gã ((cũng) Jack).danh từEN-VI Dict
  9. Jack_tar.danh từEN-VI Dict
  10. Nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack).danh từEN-VI Dict
  11. Quân J.danh từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) tiến.danh từEN-VI Dict
  13. , (từ lóng) lính quân cảnh.danh từEN-VI Dict
  14. Cá chó nhỏ.danh từEN-VI Dict
  15. Cái kích ((cũng) cattiage jack); cái palăng; tay đòn, đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
  16. Giá, bệ đỡ.danh từEN-VI Dict
  17. Cái đế rút giày ống ((cũng) boot jack).danh từEN-VI Dict
  18. Máy để quay xiên nướng thịt.danh từEN-VI Dict
  19. Đuốc, đèn (để đi săn hoặc câu đêm) ((cũng) jack light).danh từEN-VI Dict
  20. kích lên (xe ô tô... ).động từEN-VI Dict
  21. Săn bằng đuốc, săn bằng đèn; câu bằng đuốc, câu bằng đèn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate sweet jack after lunch.

  2. A jack grew near the village road.

  3. The shelf was made of hard jack wood.

  4. The ship flew its jack proudly.

  5. He wore a jack over his shirt.