Nghĩa tiếng Việt
- Quả mít.danh từEN-VI Dict
- Cây mít.danh từEN-VI Dict
- Gỗ mít.danh từEN-VI Dict
- Lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch).danh từEN-VI Dict
- Áo chẽn không tay (của lính).danh từEN-VI Dict
- Bình bằng da (để đựng nước, rượu... ) ((cũng) black jack).danh từEN-VI Dict
- Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn).danh từEN-VI Dict
- Người con trai, gã ((cũng) Jack).danh từEN-VI Dict
- Jack_tar.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack).danh từEN-VI Dict
- Quân J.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiến.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lính quân cảnh.danh từEN-VI Dict
- Cá chó nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Cái kích ((cũng) cattiage jack); cái palăng; tay đòn, đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
- Giá, bệ đỡ.danh từEN-VI Dict
- Cái đế rút giày ống ((cũng) boot jack).danh từEN-VI Dict
- Máy để quay xiên nướng thịt.danh từEN-VI Dict
- Đuốc, đèn (để đi săn hoặc câu đêm) ((cũng) jack light).danh từEN-VI Dict
- kích lên (xe ô tô... ).động từEN-VI Dict
- Săn bằng đuốc, săn bằng đèn; câu bằng đuốc, câu bằng đèn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate sweet jack after lunch.
-
A jack grew near the village road.
-
The shelf was made of hard jack wood.
-
The ship flew its jack proudly.
-
He wore a jack over his shirt.