Nghĩa tiếng Việt
- Gây rắc rối cho ai đó, không giữ lời hứa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't listen to him- he always jacks people around.
/dʒˈak ərˈaʊnd/
jack around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây rắc rối cho ai đó, không giữ lời hứa.
Don't listen to him- he always jacks people around.