Nghĩa tiếng Việt
- Ma trơi.danh từEN-VI Dict
- Đèn ma (quả bí moi ruột và khắc hình người có mắt, mũi, mồm làm đèn nghịch chơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small jack-o'-lantern glowed near the window.
-
We carved a jack-o'-lantern from a pumpkin.