TanroDictionary Sổ từ

jackanapes

/ˈdʒækəneɪps/

Anh
0

jackanapes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ càn rỡ, kẻ hỗn xược; thằng ranh con hỗn láo; Người kiêu căng tự mãn, người hợm hĩnh; Con khỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ càn rỡ, kẻ hỗn xược; thằng ranh con hỗn láo.danh từEN-VI Dict
  2. Người kiêu căng tự mãn, người hợm hĩnh.danh từEN-VI Dict
  3. Con khỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop acting like a jackanapes in class.

  2. His jackanapes manner annoyed the group.

  3. The zoo had a noisy jackanapes.