TanroDictionary Sổ từ

jacquard

/ˈdʒæˌkɑːrd/

Anh
0

jacquard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khung dệt dệt hoa; Vải dệt hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khung dệt dệt hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Vải dệt hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curtain had a jacquard pattern.

  2. She chose a soft jacquard for the sofa.