Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jadeđộng từEN-VI Dict
- Mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức.tính từEN-VI Dict
- Chán ứ, chán ngấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse jaded after the long ride.
-
She felt jaded after working late.
-
He felt jaded after the long trip.
-
a jaded appetite
ăn chán ứ không thấy ngon