TanroDictionary Sổ từ

jaded

/ˈdʒeɪdɪd/

Anh
0

jaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jade; Mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức; Chán ứ, chán ngấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của jadeđộng từEN-VI Dict
  2. Mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức.tính từEN-VI Dict
  3. Chán ứ, chán ngấy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse jaded after the long ride.

  2. She felt jaded after working late.

  3. He felt jaded after the long trip.

  4. a jaded appetite

    ăn chán ứ không thấy ngon