Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jadeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Routine work jades even strong teams.
/dʒˈeɪdz/
jades là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jade.
Routine work jades even strong teams.