Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) say bí tỉ.tính từEN-VI Dict
- Có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked jagged after the long party.
-
Be careful not to step on those jagged rocks.
-
jagged rocks
đá lởm chởm