Nghĩa tiếng Việt
- Loại báo chân ngắn đuôi dài (ở Trung và Nam Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A jaguarundi moved silently through the grass.
/ˌʒæɡwəˈrəndi/
jaguarundi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại báo chân ngắn đuôi dài (ở Trung và Nam Mỹ).
A jaguarundi moved silently through the grass.