TanroDictionary Sổ từ

jamb

/dʒæm/

Anh
0

jamb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh dọc (khung cửa), rầm cửa; Mặt bên (của) lò sưởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh dọc (khung cửa), rầm cửa.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt bên (của) lò sưởi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old jamb of the door was cracked.

  2. She cleaned the jamb beside the fireplace.