TanroDictionary Sổ từ

jamboree

/ˌdʒæmbəˈriː/

Anh
0

jamboree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi chè chén; buổi liên hoan; Đại hội hướng đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi chè chén; buổi liên hoan.danh từEN-VI Dict
  2. Đại hội hướng đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family held a small jamboree at home.

  2. The scouts went to a summer jamboree.