Nghĩa tiếng Việt
- Một người say mê tiểu thuyết của Jane Austen (+ 1817), nhà viết tiểu thuyết người Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She became a janeite after reading every novel.
/ˈdʒeɪˌnɑɪt/
janeite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một người say mê tiểu thuyết của Jane Austen (+ 1817), nhà viết tiểu thuyết người Anh.
She became a janeite after reading every novel.